Luật tiếng anh là gì ? Các từ đồng nghĩa về luật 

183

Luật tiếng anh là gì? Các từ đồng nghĩa về luật. Từ trước đến giờ bất cứ nơi đâu cũng phải có luật, luật nhà nước ban hành và luật “rừng”, có những loại luật lệ tự do một cá nhân hoặc một nhóm người nói ra, những người này có thể là nắm trùm trong một khu vực đó nhưng luật do chính họ ban hành không hề có giá trị mà nếu họ áp dụng thật thì bị kiện họ sẽ được luật chính thống trừng trị.

Trong xóm tôi lúc nhỏ có một nhóm thanh niên côn đồ xăm trổ, công việc hàng ngày là đi thu tiền bảo kê những hàng đồ ăn ở chợ, các hàng quán này vì muốn cho xong chuyện nên đưa luôn cho đỡ rắc rối chứ không phản kháng lại nhưng dựa vào những điều này thì dần dà chúng nghĩ không ai dám làm gì chúng nên đã hung hãn hơn, đưa tiền chậm trễ liền bị đập đồ, dọa hết khách bỏ chạy. Tới một hôm mọi người cùng đồng loạt bàn bạc với nhau và nộp đơn kiện đám côn đồ này, ngay lập tức lệnh bắt khẩn cấp đã được thi hành, bọn chúng bị tạm giam 1 tuần và bị chính những đàn anh trong tù đánh tới mức thừa sống thiếu chết. Hôm hầu tòa vì chúng ngoài làm những việc này thì còn có tiền án hút chích ma tuý, kinh doanh hàng phi pháp, chúng bị xử phạt thích đáng, cho chừa bọn hung hăng, xóm tôi đã lấy lại được vẻ yên bình và mọi người ai nấy cũng vui vẻ .

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Định nghĩa luật trong tiếng Anh 

Luật trong tiếng Anh có nghĩa là the law

Các từ đồng nghĩa của luật trong tiếng Anh

  1. axiom
  2. legal process
  3. the legal authorities
  4. decisions
  5. civil code.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. statute 
  2. tenet
  3. cop
  4. legal practice 

Từ vựng có luật pháp

Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán
Actus reus : Khách quan của tội phạm
Adversarial process : Quá trình tranh tụng
Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác
Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án .

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục
Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm
Arraignment == Sự luận tội
Arrest: bắt giữ
Accountable ( aj): Có trách nhiệm
Accountable to … Chịu trách nhiệm trước …
Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm
Acquit ( v): xử trắng án, tuyên bố vô tội
Act and deed ( n): văn bản chính thức (có đóng dấu)
Act as amended ( n): luật sửa đổi
Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng
Act of legislation: sắc luật
Affidavit: Bản khai
Argument: Sự lập luận, lý lẽ
Argument against: Lý lẽ phản đối ( someone’ s argument )
Argument for: Lý lẽ tán thành
Attorney: Luật Sư ( = lawyer, barrister; advocate)

Bail == Tiền bảo lãnh
Bench trial == Phiên xét xử bởi thẩm phán
Bill of attainder == Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản
Bill of information == Đơn kiện của công tố
Be convicted of: bị kết tội
Bring into account: truy cứu trách nhiệm.


Commit: phạm (tội, lỗi). Phạm tội
Crime: tội phạm
Client: thân chủ
Civil law == Luật dân sự
Class action == Vụ khởi kiện tập thể
Collegial courts == Tòa cấp cao
Common law == Thông luật
Complaint == Khiếu kiện
Concurrent jurisdiction == Thẩm quyền tài phán đồng thời
Concurring opinion == Ý kiến đồng thời
Corpus juris == Luật đoàn thể
Court of appeals == Tòa phúc thẩm
Courtroom workgroup == Nhóm làm việc của tòa án
Criminal law == Luật hình sự
Cross-examination == Đối chất
Certificate of correctness: Bản chứng thực
Certified Public Accountant: Kiểm toán công
Chief Executive Officer Tổng Giám Đốc
Child molesters: Kẻ quấy rối trẻ em
Class action lawsuits: Các vụ kiện thay mặt tập thể
Columnist: Bỉnh bút gia ( là cái quái gì nhỉ?)
Conduct a case: Tiến hành xét sử
Congress: Quốc hội
Constitutional Amendment: Tu chính hiến Pháp
Constitutional rights: Quyền hiến định .
=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận