Máy chạy bộ quận Bình Tân

Trang tin tức đánh giá sản phẩm máy chạy bộ tại Bình Tân

giáo dục

Gu thời trang tiếng anh là gì?-Những việc mà bạn chưa biết!

Gu thời trang tiếng anh là gì?Xu hướng thời trang của giới trẻ hiện nay.

=> Xem thêm website về giáo dục

Gu thời trang tiếng anh là gì?

“Gu thời trang” tiếng anh là “fashion sense”

Gu thời trang – fashion sense là chỉ cách ăn mặc, sở thích và hướng của mỗi người. Thông thường người có gu thời trang cao thường là những người ăn mặc đẹp hoặc những người đi theo xu hướng thời trang.

Ex:

This girl has a really cool fashion sense.

  • Cô gái này có gu thời trang thật ngầu.

He has a very bad fashion sense.

  • Anh ấy có gu thời trang rất tệ.

The latest fashion sense this year is B.

  • Gu thời trang mới nhất năm nay là B.

Xu hướng thời trang hiện nay

  • Quần ống thụng 

=> Xem thêm website về giáo dục

  • Những mảng màu ngẫu hứng
  • Chi tiết bèo nhún
  • Cầu vai thu hút
  • Áo khoác ngắn
  • Ton-sur-ton
  • Chất liệu xuyên thấu
  • Micro top
  • Trang phục lưới

Các từ vựng liên quan đến thời trang

Quần áo nữ – từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thời trang 

  • dress: váy liền
  • miniskirt: váy ngắn
  • skirt: chân váy
  • blouse: áo sơ mi nữ
  • tights: quần tất
  • stockings: tất dài
  • socks: tất
  • sandals: dép xăng-đan
  • high heels / high-heeled shoes: giày cao gót
  • stilettos: giày gót nhọn
  • bra: áo lót nữ
  • knickers: quần lót nữ
  • nightie (nightdress): váy ngủ 

=> Xem thêm website về giáo dục

Quần áo nam trong từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thời trang 

  • wellingtons: ủng cao su
  • trainers: giày thể thao
  • slippers: dép đi trong nhà
  • boots: bốt
  • shoelace: dây giày
  • leather jacket: áo khoác da
  • gloves: găng tay
  • swimming costume: quần áo bơi
  • underpants: quần lót nam
  • blazer: áo khoác nam dạng vét
  • pyjamas: bộ đồ ngủ
  • dressing gown: áo choàng tắm 

=> Xem thêm website về giáo dục

  • scarf: khăn
  • baseball cap: mũ lưỡi trai
  • hat: mũ
  • overcoat: áo măng tô
  • trousers (a pair of trousers): quần dài
  • jacket: áo khoác ngắn
  • suit: bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
  • jeans: quần bò
  • shorts: quần soóc
  • shirt: áo sơ mi
  • t-shirt: áo phông
  • tie: cà vạt
  • raincoat: áo mưa
  • top: áo
  • pullover: áo len chui đầu
  • anorak: áo khoác có mũ
  • sweater: áo len
  • jumper: áo len
  • cardigan: áo len cài đằng trước
  • boxer shorts: quần đùi
  • dinner jacket: com lê đi dự tiệc
  • thong: quần lót dây
  • bow tie: nơ thắt cổ áo nam

=> Xem thêm website về giáo dục

Qua bài viết chia sẻ mong sẽ giúp ích được các bạn trong việc học lẫn việc làm. Cảm ơn các bạn đã quan tâm.

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *